Bản dịch của từ 淪 trong tiếng Việt
淪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lún | ㄌㄨㄣˊ | l | un | thanh sắc |
淪 (Danh từ)
【lún】
01
(Hình thanh) Chữ này gồm bộ Thủy và âm 侖(lún), nghĩa gốc là sóng nước nhỏ li ti như vân nước.
(形聲。從水,侖(lún)聲。本義:水起微波)
Ví dụ
02
Sóng lăn tăn, gợn nước nhỏ như bánh xe quay (luân = bánh xe), dễ nhớ vì nước chảy tạo vân tròn như bánh xe quay.
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Sa ngã, rơi vào trạng thái xấu, giống như chìm đắm trong nước, dễ nhớ như 'rơi vào luân hồi sa đọa'.
沉淪;沒落
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Suy tàn, diệt vong, mất đi như nước chìm xuống đáy, dễ nhớ như sự mất mát chìm đắm.
滅亡;喪亡
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lún】【ㄌㄨㄣˊ】【LUÂN】
- Các biến thể:
- 沦, 陯, 淪
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,侖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶一丨フ一丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
掄
㖮
蜦
輪
磮
婨
囵
芲
踚
碖
論
崙
湜
瀦
汴
涯
㳜
渷
濱
灐
㳝
浅
滏
滋
偢
窑
帻
铗
聆
斬
距
焖
麸
勗
菢
焃
