Bản dịch của từ 淫伎 trong tiếng Việt

淫伎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yín

ㄧㄣˊyinthanh sắc

淫伎 (Danh từ)

yín jì
01

Vốn là những kỹ nghệ không thực sự cần thiết, nghề làm đồ xa hoa, phù phiếm; “kỹ xảo vô ích” (Hán Việt: tục ngữ/thuật ngữ cổ chỉ nghệ thuật phù phiếm).

无益的技艺。指制造奢华物品的技艺。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淫伎

yín

Các từ liên quan

淫业
淫丽
淫乐
淫书
淫乱
伎乐
伎人
伎伎
伎作
伎俩
淫
Bính âm:
【yín】【ㄧㄣˊ】【DÂM】
Các biến thể:
婬, 湛, 𣽮, 霪, 滛, 㸒
Hình thái radical:
⿰,⺡,㸒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶丶ノノ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép