Bản dịch của từ 淮军 trong tiếng Việt
淮军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | h | uai | thanh sắc |
淮军 (Danh từ)
【huái jūn】
01
Lực lượng quân sự phong kiến do Lý Hồng Chương tổ chức cuối đời Thanh, xuất phát từ vùng đất Hoài Nam, có vai trò dẹp loạn Thái Bình Thiên quốc.
清末李鸿章编练的封建武装。1862年李鸿章以淮南地主团练为基础在安徽创建而成。其编制与湘军相同。曾配合湘军镇压太平军。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淮军
huái
淮
jūn
军
Các từ liên quan
淮乡
淮剧
淮北
淮北市
淮南
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴜
㠢
褢
褱
䈭
徊
櫰
耲
䃶
踝
蘹
懷
㴺
㳚
洹
浱
涩
漻
涸
湔
㶁
濰
瀼
湟
䴔
𠋥
𠊴
婏
㟣
掸
婁
赈
理
惍
偢
㟢
淮河
淮南
淮山
淮安
秦淮
淮阴
淮海
淮北
江淮
淮上
