Bản dịch của từ 淮南八公 trong tiếng Việt
淮南八公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | h | uai | thanh sắc |
淮南八公 (Danh từ)
【huái nán bā gōng】
01
Chỉ tám vị khách quý của vua Lưu An ở đất Hoài Nam thời Hán
1.指汉淮南王刘安八位门客。
Ví dụ
02
Những nhân vật được truyền thuyết sau này coi là thần tiên ở vùng Hoài Nam
2.后世传说为神仙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淮南八公
huái
淮
nán
南
bā
八
gōng
公
Các từ liên quan
淮乡
淮军
淮剧
淮北
淮北市
南中
南为
南之威
南乌
南乐
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴜
㠢
褢
褱
䈭
徊
櫰
耲
䃶
踝
蘹
懷
㴺
㳚
洹
浱
涩
漻
涸
湔
㶁
濰
瀼
湟
䴔
𠋥
𠊴
婏
㟣
掸
婁
赈
理
惍
偢
㟢
淮河
淮南
淮山
淮安
秦淮
淮阴
淮海
淮北
江淮
淮上
