Bản dịch của từ 淮南王 trong tiếng Việt
淮南王
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | h | uai | thanh sắc |
淮南王 (Danh từ)
【huái nán wáng】
01
Vua nước Hoài Nam thời nhà Hán, tên là Lưu An, nổi tiếng thích văn học và thuật trường sinh bất tử.
2.汉刘安袭其父刘长的封号。安好文学,喜神仙之术,传说甚多,故一般所称淮南王多指安。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tước hiệu vua chư hầu thời nhà Hán, cụ thể là Liu Chang, con của Hán Cao Tổ, được phong làm Vương ở khu vực Hoài Nam; tên gọi gắn liền với lịch sử có tranh chấp và lưu đày
1.汉高祖子刘长的封号。高祖十一年封长为淮南王。文帝时刘长谋反,谪徙蜀郡,途中不食而死。
Ví dụ
03
Tên một bài hát cổ xưa nổi tiếng, có liên quan đến vùng đất Nam Hoài (淮南).
3.古曲名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淮南王
huái
淮
nán
南
wáng
王
Các từ liên quan
淮乡
淮军
淮剧
淮北
淮北市
南中
南为
南之威
南乌
南乐
王不留行
王世子
王业
- Bính âm:
- 【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴜
㠢
褢
褱
䈭
徊
櫰
耲
䃶
踝
蘹
懷
㴺
㳚
洹
浱
涩
漻
涸
湔
㶁
濰
瀼
湟
䴔
𠋥
𠊴
婏
㟣
掸
婁
赈
理
惍
偢
㟢
淮河
淮南
淮山
淮安
秦淮
淮阴
淮海
淮北
江淮
淮上
