Bản dịch của từ 淮扬洁秋图 trong tiếng Việt

淮扬洁秋图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huái

ㄏㄨㄞˊhuaithanh sắc

淮扬洁秋图 (Danh từ)

huái yáng jié qiū tú
01

Bức tranh thủy mặc Trung Quốc thời Thanh, vẽ phong cảnh mùa thu vùng đất ven sông Hoài Dương, với cảnh nước uốn lượn, cánh đồng lau sậy và người đánh cá.

中国画。清代原济(石涛)作。纸本立轴。设色。画面为淮扬一带江城秋景。中远景水势盘旋,洲渚苍茫,渔人荡舟波上;近景芦苇满汀,榆柳掩映于城郭屋宇间。多用点法,有鲜明特色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淮扬洁秋图

huái

yáng

jié

qiū

Các từ liên quan

淮乡
淮军
淮剧
淮北
淮北市
扬一益二
扬举
扬休
洁修
洁冷
洁净
洁凈
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
图为不轨
图乙
图书
图书府
淮
Bính âm:
【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
Hình thái radical:
⿰,⺡,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép