Bản dịch của từ 淮海戏 trong tiếng Việt
淮海戏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | h | uai | thanh sắc |
淮海戏 (Danh từ)
【huái hǎi xì】
01
Một loại hát dân gian (kịch/cải lương) ở vùng Hoài Hải; xem mục「拉魂腔」(một thể loại hát mang âm điệu bi thương)
见「拉魂腔」条。
Ví dụ
02
Một loại tuồng (kịch dân gian) phổ biến ở khu vực Tuy Hoài — Giang Tô (vùng Huái Dương, Tô Châu lân cận); dạng hát tuồng địa phương thuộc sân khấu truyền thống Trung Quốc
流行于我国江苏省淮阴、徐州、涟水、泗阳一带的剧种。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淮海戏
huái
淮
hǎi
海
xì
戏
- Bính âm:
- 【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴜
㠢
褢
褱
䈭
徊
櫰
耲
䃶
踝
蘹
懷
㴺
㳚
洹
浱
涩
漻
涸
湔
㶁
濰
瀼
湟
䴔
𠋥
𠊴
婏
㟣
掸
婁
赈
理
惍
偢
㟢
淮河
淮南
淮山
淮安
秦淮
淮阴
淮海
淮北
江淮
淮上
