Bản dịch của từ 淮涡神 trong tiếng Việt
淮涡神
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | h | uai | thanh sắc |
淮涡神 (Danh từ)
【huái wō shén】
01
Tên vị thần truyền thuyết cai quản sông Hoài (淮水) và sông Vô (涡水) trong văn hóa Trung Hoa.
传说中的淮水神名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淮涡神
huái
淮
wō
涡
shén
神
Các từ liên quan
淮乡
淮军
淮剧
淮北
淮北市
涡口
涡旋
涡流
涡漩
涡濑
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
- Bính âm:
- 【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴜
㠢
褢
褱
䈭
徊
櫰
耲
䃶
踝
蘹
懷
㴺
㳚
洹
浱
涩
漻
涸
湔
㶁
濰
瀼
湟
䴔
𠋥
𠊴
婏
㟣
掸
婁
赈
理
惍
偢
㟢
淮河
淮南
淮山
淮安
秦淮
淮阴
淮海
淮北
江淮
淮上
