Bản dịch của từ 淮阴行 trong tiếng Việt
淮阴行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | h | uai | thanh sắc |
淮阴行 (Danh từ)
【huái yīn xíng】
01
Một tiêu đề thơ mới thuộc Nhạc Phủ đời Đường do nhà thơ Lưu Vũ Tước sáng tạo.
唐新乐府题名,刘禹锡创制。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淮阴行
huái
淮
yīn
阴
xíng
行
Các từ liên quan
淮乡
淮军
淮剧
淮北
淮北市
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴜
㠢
褢
褱
䈭
徊
櫰
耲
䃶
踝
蘹
懷
㴺
㳚
洹
浱
涩
漻
涸
湔
㶁
濰
瀼
湟
䴔
𠋥
𠊴
婏
㟣
掸
婁
赈
理
惍
偢
㟢
淮河
淮南
淮山
淮安
秦淮
淮阴
淮海
淮北
江淮
淮上
