Bản dịch của từ 淮雨 trong tiếng Việt
淮雨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | h | uai | thanh sắc |
淮雨 (Danh từ)
【huái yǔ】
01
Mưa lớn, mưa dầm kéo dài (tương tự như 'ẩm ướt' hoặc 'mưa như trút nước')
“淫雨”之讹。《尚书大传》卷二:“久矣﹐天之无别风淮雨﹐意者中国有圣人乎!”郑玄注:“淮﹐暴雨之名也。”按﹐淮为“淫”之误。唐皇甫冉《送卢郎中使君赴京》诗:“楚云山隐隐﹐淮雨草青青。”一说﹐为汇雨。见王闿运《<尚书大传>补注》。参见“别风淮雨”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淮雨
huái
淮
yǔ
雨
Các từ liên quan
淮乡
淮军
淮剧
淮北
淮北市
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
- Bính âm:
- 【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴜
㠢
褢
褱
䈭
徊
櫰
耲
䃶
踝
蘹
懷
㴺
㳚
洹
浱
涩
漻
涸
湔
㶁
濰
瀼
湟
䴔
𠋥
𠊴
婏
㟣
掸
婁
赈
理
惍
偢
㟢
淮河
淮南
淮山
淮安
秦淮
淮阴
淮海
淮北
江淮
淮上
