Bản dịch của từ 淯 trong tiếng Việt

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

(Từ chỉ nơi chốn)

01

Dục Hà (tên sông, bắt nguồn ở tỉnh Hà Nam, chảy vào tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)

淯河,发源于河南,流入湖北也叫白河

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

淯
Bính âm:
【Yù】【ㄩˋ】【DỤC】
Hình thái radical:
⿰,⺡,育
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép