Bản dịch của từ 深中隐厚 trong tiếng Việt

深中隐厚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

深中隐厚 (Tính từ)

shēn zhōng yǐn hòu
01

Tấm lòng trong sáng, trung thực và chất phác; có đức hạnh, thật thà, khoan hậu (Hán Việt: thâm — trung — ẩn — hậu liên tưởng đến nội tâm ngay thẳng và đôn hậu).

指内心廉正忠厚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 深中隐厚

shēn

zhōng

yǐn

hòu

Các từ liên quan

深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
中丁
中上
中下
中不溜
中专
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
厚交
厚今薄古
深
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THÂM】
Các biến thể:
㴱, 𣵫, 𥥍, 冞, 罙, 𨤐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép