Bản dịch của từ 深坡 trong tiếng Việt

深坡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

深坡 (Danh từ)

shēn pō
01

Một loại cồng (chiêng lớn) phổ biến ở Triều Châu, vành rộng hơn, treo trên khung gỗ, dùng dùi gõ phát âm trầm; thường dùng trong nhạc tuồng và lễ hội dân gian.

流行于潮州的一种大锣,边缘较阔,悬于木架,用槌敲击,发音低沉。常用于戏曲音乐及民间锣鼓乐中。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 深坡

shēn

Các từ liên quan

深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
坡仙
坡公
坡公堤
坡土
坡地
深
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THÂM】
Các biến thể:
㴱, 𣵫, 𥥍, 冞, 罙, 𨤐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép