Bản dịch của từ 深山大泽 trong tiếng Việt

深山大泽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

深山大泽 (Danh từ)

shēn shān dà zé
01

Núi rừng sâu và đầm lầy bát ngát; bóng dáng miền quê heo hút, xa xôi, hẻo lánh (Hán Việt: thâm sơn đại trạch/diệc 'sơn, trạch' gợi cảnh thiên nhiên rộng lớn).

形容深邃的山野和广阔的湖泽。引申为远离城市的穷乡僻壤。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 深山大泽

shēn

shān

Các từ liên quan

深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
大一统
大万
大丈夫
泽人
泽兰
泽兵
泽农
泽卤
深
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THÂM】
Các biến thể:
㴱, 𣵫, 𥥍, 冞, 罙, 𨤐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép