Bản dịch của từ 深情厚意 trong tiếng Việt

深情厚意

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

深情厚意 (Danh từ)

shēn qíng hòu yì
01

Tình cảm sâu đậm, lòng chân thành và tình nghĩa bền chặt (Hán-Việt: thâm tình hậu ý)

深厚的感情和友谊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 深情厚意

shēn

qíng

hòu

Các từ liên quan

深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
情不可却
情不自堪
情不自已
厚交
厚今薄古
意下
意不过
意业
意中
意中事
深
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THÂM】
Các biến thể:
㴱, 𣵫, 𥥍, 冞, 罙, 𨤐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép