Bản dịch của từ 深情底理 trong tiếng Việt

深情底理

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

深情底理 (Danh từ)

shēn qíng dí lǐ
01

Bản chất, lòng thật sự và nguyên do bên trong của một việc; nội tình, lý do thâm sâu (Hán‑Việt: thâm tình đế lý)

事情的内里真情与根由。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 深情底理

shēn

qíng

Các từ liên quan

深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
情不可却
情不自堪
情不自已
底下
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
深
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THÂM】
Các biến thể:
㴱, 𣵫, 𥥍, 冞, 罙, 𨤐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép