Bản dịch của từ 深根固蔕 trong tiếng Việt

深根固蔕

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

深根固蔕 (Tính từ)

shēn gēn gù dì
01

比喻根基坚固不易动摇基础牢固常用作形容政权根基感情等稳定)。Hán-Vi: 'thâm căn cố để'→ 'cố để' là kiên cố.

比喻根基坚固而不动摇。。文选.左思.魏都赋:「剑阁虽嶚,凭之者蹶,非所以深根固蒂也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

见「深根固柢」条。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 深根固蔕

shēn

gēn

深
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THÂM】
Các biến thể:
㴱, 𣵫, 𥥍, 冞, 罙, 𨤐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép