Bản dịch của từ 深求 trong tiếng Việt

深求

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

深求 (Động từ)

shēn qiú
01

Tìm kiếm, cố gắng theo đuổi (một điều gì đó một cách chuyên tâm, sâu sắc)

1.着意追求。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thăm dò, truy xét kỹ (nhất là truy cứu trách nhiệm)

3.深究责任。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đòi hỏi quá mức, soi xét, bắt lỗi, cầu toàn một cách quá đáng

2.谓过于求全责备。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 深求

shēn

qiú

Các từ liên quan

深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
深
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THÂM】
Các biến thể:
㴱, 𣵫, 𥥍, 冞, 罙, 𨤐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép