Bản dịch của từ 深秀 trong tiếng Việt
深秀
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēn | ㄕㄣ | sh | en | thanh ngang |
深秀 (Tính từ)
【shēn xiù】
01
Núi non, cảnh vật sâu thẳm và tươi đẹp; phong cảnh u tịch mà thanh tú (Hán-Việt: thâm tú)
1.指山色幽深秀丽。
Ví dụ
02
Chỉ văn câu trang nhã, trong sáng, nhẹ nhàng (văn phong thanh tú, thanh nhã)
2.指文句清雅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 深秀
shēn
深
xiù
秀
Các từ liên quan
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
秀上
秀世
秀业
秀丽
秀举
- Bính âm:
- 【shēn】【ㄕㄣ】【THÂM】
- Các biến thể:
- 㴱, 𣵫, 𥥍, 冞, 罙, 𨤐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氠
棽
蓡
屾
裑
穼
㑗
信
搷
叅
紳
绅
滿
滐
灆
泩
泣
澪
㳣
澧
渚
㵧
㴢
㴑
㛭
㣤
䡋
捳
殸
悐
𠋺
掹
猑
𠋮
琓
䀫
深刻
深圳
深入
深受
深厚
深夜
深沉
资深
加深
深渊
