Bản dịch của từ 深茂 trong tiếng Việt
深茂
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēn | ㄕㄣ | sh | en | thanh ngang |
深茂 (Tính từ)
【shēn mào】
01
Tài trí sâu rộng; trí tuệ uyên bác, hiểu biết thâm thúy
1.指才智深广。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sâu sắc và lời văn phong phú; nội dung thâm trầm, diễn đạt hàm súc (Hán Việt: thâm mậu → 'sâu rộng, đầy đặn')
2.指文章内容深刻﹐文辞华赡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Rậm rạp, xanh tốt và sâu rộng (mô tả cây cối, rừng hoặc phong cảnh thiên nhiên)
3.深广茂密。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 深茂
shēn
深
mào
茂
Các từ liên quan
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
茂业
茂亲
茂典
茂功
茂勋
- Bính âm:
- 【shēn】【ㄕㄣ】【THÂM】
- Các biến thể:
- 㴱, 𣵫, 𥥍, 冞, 罙, 𨤐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氠
棽
蓡
屾
裑
穼
㑗
信
搷
叅
紳
绅
滿
滐
灆
泩
泣
澪
㳣
澧
渚
㵧
㴢
㴑
㛭
㣤
䡋
捳
殸
悐
𠋺
掹
猑
𠋮
琓
䀫
深刻
深圳
深入
深受
深厚
深夜
深沉
资深
加深
深渊
