Bản dịch của từ 深衣 trong tiếng Việt

深衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

深衣 (Danh từ)

shēn yī
01

Một loại y phục truyền thống thời cổ: áo liền với váy (áo trên và chân váy nối thành một thân), thường là trang phục thường/phụ lễ của phụ lẽ, quan khanh, sĩ gia và dân gian

古代上衣﹑下裳相连缀的一种服装。为古代诸侯﹑大夫﹑士家居常穿的衣服,也是庶人的常礼服。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 深衣

shēn

Các từ liên quan

深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
衣不兼彩
衣不兼采
深
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THÂM】
Các biến thể:
㴱, 𣵫, 𥥍, 冞, 罙, 𨤐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép