Bản dịch của từ 深谋远计 trong tiếng Việt

深谋远计

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

深谋远计 (Danh từ)

shēn móu yuǎn jì
01

Kế hoạch sâu xa, suy tính chu đáo, nhìn xa trông rộng (kế sách đã được cân nhắc kỹ lưỡng và mang tính dài hạn)

指计划得很周密,考虑得很长远。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 深谋远计

shēn

móu

yuǎn

Các từ liên quan

深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
谋为不轨
谋主
谋事
谋事在人
谋事在人成事在天
远世
远业
远东
远中
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
深
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THÂM】
Các biến thể:
㴱, 𣵫, 𥥍, 冞, 罙, 𨤐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép