Bản dịch của từ 深险 trong tiếng Việt
深险
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēn | ㄕㄣ | sh | en | thanh ngang |
深险 (Tính từ)
【shēn xiǎn】
01
Nghiêm trọng hơn, càng thêm nguy hiểm (深: sâu, 险: hiểm/đáng nguy hiểm → càng thêm hiểm)
2.更加危险。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sâu xa và hiểm độc; (tính cách) thâm độc, xảo quyệt, khó dò (Hán Việt: thâm hiểm)
1.深沉阴险。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hẻo lánh, hiểm trở (nơi xa xôi, hiểm yếu khó tiếp cận)
3.偏僻险要。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 深险
shēn
深
xiǎn
险
Các từ liên quan
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
险不
险丑
险世
险临临
险丽
- Bính âm:
- 【shēn】【ㄕㄣ】【THÂM】
- Các biến thể:
- 㴱, 𣵫, 𥥍, 冞, 罙, 𨤐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氠
棽
蓡
屾
裑
穼
㑗
信
搷
叅
紳
绅
滿
滐
灆
泩
泣
澪
㳣
澧
渚
㵧
㴢
㴑
㛭
㣤
䡋
捳
殸
悐
𠋺
掹
猑
𠋮
琓
䀫
深刻
深圳
深入
深受
深厚
深夜
深沉
资深
加深
深渊
