Bản dịch của từ 深隐 trong tiếng Việt
深隐
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēn | ㄕㄣ | sh | en | thanh ngang |
深隐 (Tính từ)
【shēn yǐn】
01
Sâu xa, ẩn ý khó hiểu; ý tứ sâu kín, không dễ nhận ra (Hán Việt: 深 = sâu, 隐 = ẩn).
3.深奥隐晦,不易理解。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Che giấu rất sâu; ẩn sâu bên trong (nghĩa tả hành động hoặc trạng thái được giấu kỹ)
1.深深隐藏。
Ví dụ
03
Hẻo lánh, xa xôi và kín đáo (nơi chốn ít người biết tới)
2.偏僻隐蔽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 深隐
shēn
深
yǐn
隐
Các từ liên quan
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
- Bính âm:
- 【shēn】【ㄕㄣ】【THÂM】
- Các biến thể:
- 㴱, 𣵫, 𥥍, 冞, 罙, 𨤐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氠
棽
蓡
屾
裑
穼
㑗
信
搷
叅
紳
绅
滿
滐
灆
泩
泣
澪
㳣
澧
渚
㵧
㴢
㴑
㛭
㣤
䡋
捳
殸
悐
𠋺
掹
猑
𠋮
琓
䀫
深刻
深圳
深入
深受
深厚
深夜
深沉
资深
加深
深渊
