Bản dịch của từ 混补 trong tiếng Việt
混补
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hún | ㄏㄨㄣˋ | h | un | thanh huyền |
混补 (Danh từ)
【hùn bǔ】
01
(thuật ngữ lịch sử) Chế độ tuyển chọn học sinh thời Tống: mọi sĩ tử trong thiên hạ, bất kể có học hàm hay không, đều được dự thi bản kinh; qua một場 sẽ được bổ vào 上庠, gọi là “混补” — nghĩa là được trộn/bổ vào hệ thống học viện chính quy.
宋代天下士人,不限有无学籍,皆得赴试本经,一场中者入上庠,称为“混补”。参阅宋赵升《朝野类要.举业》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 混补
hùn
混
bǔ
补
Các từ liên quan
混一
混世魔王
混为一谈
混乱
混事
补丁
补习
补习学校
补代
补任
- Bính âm:
- 【hún】【ㄏㄨㄣˋ, ㄏㄨㄣˊ】【HỖN】
- Các biến thể:
- 崑, 渾, 溷, 𡇯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,昆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一一一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慁
䅱
尡
睴
眃
㨰
诨
棍
觨
溷
倱
䛰
浑
𠇌
馄
琿
䡣
㑮
䮝
湷
䴷
鼲
忶
珲
滷
汣
渀
浳
泼
洑
瀯
潾
濱
㳐
滖
滲
㶹
菈
㫋
碀
鈒
訬
䓢
殹
豙
眾
绺
聊
混乱
混合
混淆
混沌
混血
鬼混
混浊
混账
搞混
混杂
混蛋
混球
混球儿
混水摸鱼
