Bản dịch của từ 淸亮 trong tiếng Việt

淸亮

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸亮 (Tính từ)

qīng liàng
01

Thanh vang, trong trẻo, nghe rõ và sáng (âm thanh thanh thoát, cao và trong)

清脆嘹亮。。唐.骆宾王.上郭赞府启:「清亮之音,谁专称于往笛。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thanh cao, ngay thẳng, phong thái thanh nhã và chính trực (cảm giác trong sáng, không cầu lợi)

清高正直。。后汉书.卷四十五.袁安传:「为沛相,乘苇车到官,以清亮称。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

澄净明亮。。宋.苏轼.七月五日诗二首之二:「秋来未云几,风日已清亮。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸亮

qīng

liàng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép