Bản dịch của từ 淸修 trong tiếng Việt
淸修
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸修 (Danh từ)
【qīng xiū】
01
清白显贵的家世。。北史.卷四.魏世宗宣武帝本纪:「清修出身:公,从八下;侯,正九上。」
Ví dụ
02
Sống/tu hành thanh đạm, thanh tịnh; tĩnh dưỡng, rèn đức bằng lối sống giản dị (Hán Việt: thanh tu)
淡泊修为。。晋书.卷九十一.儒林传.徐邈传:「邈陋巷书生,惟以节俭清修为畅耳。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tu hành tại gia hoặc ẩn cư để tu dưỡng, sám hối, giữ giới; sống thanh tịnh, tinh hành nội tâm (có thể là hành động hoặc trạng thái)
佛教指在家中修行。。五灯会元.卷十八.空室智通道人:「未几厌世相,还家求祝发,父难之,遂清修。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸修
qīng
淸
xiū
修
