Bản dịch của từ 淸劭 trong tiếng Việt
淸劭
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸劭 (Tính từ)
【qīng shào】
01
Công minh, thanh liêm và cần cù (người trong sạch, liêm khiết và chăm chỉ)
清廉勤勉。。晋书.卷五十.庾峻传:「彼其清劭足以抑贪污,退让足以息鄙事。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Âm thanh, phong thái trong sáng, thanh tú; chỉ người hoặc tiếng nói, thanh vọng dễ nghe, trang nhã (Hán Việt: 清劭 ~ thanh sảo/nhã)
优美。。晋.潘岳.杨仲武诔:「弱冠流芳,俊声清劭。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸劭
qīng
淸
shào
劭
