Bản dịch của từ 淸劭 trong tiếng Việt

淸劭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸劭 (Tính từ)

qīng shào
01

Công minh, thanh liêm và cần cù (người trong sạch, liêm khiết và chăm chỉ)

清廉勤勉。。晋书.卷五十.庾峻传:「彼其清劭足以抑贪污,退让足以息鄙事。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Âm thanh, phong thái trong sáng, thanh tú; chỉ người hoặc tiếng nói, thanh vọng dễ nghe, trang nhã (Hán Việt: 清劭 ~ thanh sảo/nhã)

优美。。晋.潘岳.杨仲武诔:「弱冠流芳,俊声清劭。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸劭

qīng

shào

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép