Bản dịch của từ 淸化 trong tiếng Việt

淸化

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸化 (Danh từ)

qīng huà
01

Sự giáo hóa trong sáng, thuần khiết; việc truyền bá đạo đức và văn hóa khiến xã hội trong sạch (Hán-Việt: = thanh, = hóa)

清明的教化。。后汉书.卷十六.邓禹传:「不能宣赞风美,补助清化,诚惭诚惧,无以处心。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸化

qīng

huà

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép