ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
淸化
Bảng phân tích âm vị 淸
Qīng
Sự giáo hóa trong sáng, thuần khiết; việc truyền bá đạo đức và văn hóa khiến xã hội trong sạch (Hán-Việt: 清 = thanh, 化 = hóa)
清明的教化。。后汉书.卷十六.邓禹传:「不能宣赞风美,补助清化,诚惭诚惧,无以处心。」
qīng
淸
huà
化
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép