Bản dịch của từ 淸名 trong tiếng Việt

淸名

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸名 (Danh từ)

qīng míng
01

Danh tiếng trong sạch, thanh danh được người đời tôn trọng

享有清美名声的人。。南史.卷三十.何尚之传:「独立不群,所交者必当世清名。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Danh tiếng trong sạch, thanh sạch (tiếng tốt do phẩm hạnh, không tham lợi)

清美的名声。。宋.苏轼.次韵王滁州见寄诗:「笑捐浮利一鸡肋,多取清名几熊掌。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸名

qīng

míng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép