Bản dịch của từ 淸唱 trong tiếng Việt
淸唱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸唱 (Danh từ)
【qīng chàng】
01
Một hình thức diễn hát trong kịch cổ (tuồng, xướng kịch) chỉ hát không hóa trang, không mặc đồ vai diễn, thường là người độc tấu một đoạn; chữ Hán 可拆: 淸(清)= thanh, 唱 = hát → 'hát thanh' (hát trống vai).
一种戏曲的演唱形式。不穿戏服、不化妆,只唱曲而省去宾白。通常由一人独唱片段。。初刻拍案惊奇.卷十五:「清唱的,时供新调;修痒的,百般腾那。」
Ví dụ
02
(名/動)不伴随乐器的演唱:即用清晰的嗓音单独唱歌。可联想汉越词「清唱」(Thanh xướng)。
没音乐伴奏的演唱称为「清唱」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(名)嘹亮的歌聲、清亮的歌唱;(動)清唱、無伴奏地唱歌(近似 a cappella)
嘹亮的歌唱。。晋.陆机.棹歌行:「名讴激清唱,榜人纵棹歌。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸唱
qīng
淸
chàng
唱
