ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
淸士
Bảng phân tích âm vị 淸
Qīng
Người thanh liêm, ngay thẳng, thanh bạch và liêm khiết (người chí tiết giữ đạo đức giữa thời thế hỗn loạn)
清廉耿介的人。。史记.卷六十一.伯夷传:「举世混浊,清士乃见。」
Từ tiếng Trung trái nghĩa
qīng
淸
shì
士
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép