Bản dịch của từ 淸士 trong tiếng Việt

淸士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸士 (Danh từ)

qīng shì
01

Người thanh liêm, ngay thẳng, thanh bạch và liêm khiết (người chí tiết giữ đạo đức giữa thời thế hỗn loạn)

清廉耿介的人。。史记.卷六十一.伯夷传:「举世混浊,清士乃见。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸士

qīng

shì

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép