Bản dịch của từ 淸廉 trong tiếng Việt
淸廉
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸廉 (Tính từ)
【qīng lián】
01
Trong sạch, liêm khiết; không tham ô, công chức sống ngay thẳng và thanh liêm (Hán Việt: thanh liêm).
清正廉洁不贪污。。初刻拍案惊奇.卷十三:「那知县姓张名晋,为人清廉正直。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸廉
qīng
淸
lián
廉
