Bản dịch của từ 淸廷 trong tiếng Việt

淸廷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸廷 (Danh từ)

qīng tíng
01

Triều đình nhà Thanh (chỉ chính quyền Mãn Thanh); thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử, ví dụ: “nhà Thanh/Sách triều đình Mãn Thanh”

满清政府。。如:「满清末年,由于清廷的腐败,使我国蒙受许多屈辱。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸廷

qīng

tíng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép