Bản dịch của từ 淸新 trong tiếng Việt

淸新

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸新 (Tính từ)

qīng xīn
01

Sảng khoái, trong trẻo và mới mẻ; phong cách/ý tưởng mang cảm giác thanh nhã, tươi mới (Hán Việt: thanh tân)

清爽新颖。。儒林外史.第二十九回:「点一点头道:『诗句是清新的。』」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸新

qīng

xīn

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép