Bản dịch của từ 淸朗 trong tiếng Việt

淸朗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸朗 (Tính từ)

qīng lǎng
01

Thanh sạch, trong sáng và sáng sủa (không khí/khung cảnh yên tĩnh, trời quang), gợi cảm giác thanh bình

清净明朗。。文选.潘岳.闲居赋:「微雨新晴,六合清朗。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Âm thanh trong trẻo, vang rõ; (mở rộng) phong thái thanh thoát, sáng sủa (Hán Việt: thanh)

形容声音清晰响亮。。隋书.卷七十五.儒林传.元善传:「音韵清朗,听者忘倦。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tinh thần sảng khoái, sáng sủa, minh mẫn (đầu óc khoan khoái, tỏ rõ vẻ thông tuệ và dễ chịu)

神志清爽开朗。。唐.杜光庭.虬髯客传:「神气清朗,满坐风生,顾盼炜如也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸朗

qīng

lǎng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép