Bản dịch của từ 淸望 trong tiếng Việt

淸望

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸望 (Danh từ)

qīng wàng
01

Danh vọng thanh cao; người hoặc gia tộc có tiếng tăm thanh nhã, thanh danh cao (có nét khoan nhã, thanh tú)

具有清高名望的人或家族。。晋书.卷四十.杨骏传:「帝重兵官,多授贵戚清望。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Danh vọng, uy tín trong sạch, thanh cao (danh tiếng thanh khiết, không mượn thế lực)

清高的声望。。南史.卷三十一.张裕传:「绪少有清望,诚美选也。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸望

qīng

wàng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép