Bản dịch của từ 淸楚 trong tiếng Việt

淸楚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸楚 (Tính từ)

qīng chǔ
01

Rõ ràng, minh bạch; thấy/hiểu một cách rõ rệt (Hán-Việt: 清楚 = thanh trứ → rõ ràng)

清晰明白。。红楼梦.第五十五回:「连吴姐姐这么个办老了事的,也不查清楚了,就来混我们。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gọn gàng, thanh thoát, mạch lạc; rõ ràng, dễ nhận biết (nhan sắc/ dáng vẻ hoặc lời nói, chữ viết)

清秀齐整。。清平山堂话本.五戒禅师私红莲记:「且是生得清楚,在房内茶饭针线。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Dọn cho sạch; sắp xếp cho ngăn nắp; (tiếng cổ) hiểu rõ, rõ ràng

整理洁净。。英烈传.第六回:「你把这柴乱堆乱塞,倒要我们替你清楚,你独自在此耍子!」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sạch sẽ, rõ ràng; rõ rệt, minh bạch (cả về hình thức lẫn ý nghĩa) — Hán Việt: thanh trứ/清楚 đọc là 'thanh sở' (gợi liên tưởng '' = sạch, '' = rành rõ).

整齐洁净。。明.汤显祖.紫箫记.第二十九出:「善才姐,你做了仙娥,消瘦甚的?俺说道院清楚,胜却人间多少。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸楚

qīng

chǔ

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép