Bản dịch của từ 淸汤寡水 trong tiếng Việt

淸汤寡水

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸汤寡水 (Tính từ)

qīng tāng guǎ shuǐ
01

Nghĩa đen: súp trong không có rau. Mở rộng: nhạt nhẽo, buồn tẻ, thiếu nội dung hoặc cảm xúc (chủ yếu dùng để miêu tả kỷ niệm, câu chuyện hay những điều buồn tẻ).

没有菜的汤。比喻没有味道。。如:「那全是些清汤寡水的陈年往事,不值得一提。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸汤寡水

qīng

tāng

guǎ

shuǐ

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép