Bản dịch của từ 淸汤寡水 trong tiếng Việt
淸汤寡水
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸汤寡水 (Tính từ)
【qīng tāng guǎ shuǐ】
01
Nghĩa đen: súp trong không có rau. Mở rộng: nhạt nhẽo, buồn tẻ, thiếu nội dung hoặc cảm xúc (chủ yếu dùng để miêu tả kỷ niệm, câu chuyện hay những điều buồn tẻ).
没有菜的汤。比喻没有味道。。如:「那全是些清汤寡水的陈年往事,不值得一提。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸汤寡水
qīng
淸
tāng
汤
guǎ
寡
shuǐ
水
