Bản dịch của từ 淸泠 trong tiếng Việt

淸泠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸泠 (Tính từ)

qīng líng
01

Thanh khiết, trong lành và mát mẻ (cảm giác yên tĩnh, mát lạnh dễ chịu)

清净凉爽。。汉.王延寿.鲁灵光殿赋:「鸿爌炾以爣阆,飋萧条而清泠。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mô tả âm thanh trong, thanh và vang; giọng ca hoặc tiếng đàn trong trẻo, lanh lảnh (Hán-Việt: thanh lãnh/khánh khiết hình ảnh '清泠')

形容声音清脆悠扬。。唐.元稹.善歌如贯珠赋:「美清泠而发越,忆辉光之璀璨。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸泠

qīng

líng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép