Bản dịch của từ 淸淡 trong tiếng Việt
淸淡

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸淡 (Tính từ)
Thanh tịnh, thanh nhã; nhạt, nhẹ (về mùi vị, màu sắc hoặc không khí yên tĩnh)
安静、清静。。红楼梦.第四十二回:「太夫人并无别症,不过偶感一点风凉,究竟不用吃药,不过略清淡些,暖着一点儿就好了。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
亦作「清澹」。
Nhạt, ít dầu mỡ/ít gia vị (dùng cho món ăn); (cách nói) thanh đạm, nhẹ nhàng
食物菜肴等含油脂不多。。红楼梦.第五十四回:「我吃些清淡的罢。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vắng khách, ế ẩm (kinh doanh kém; lượng khách hoặc doanh thu ít) — liên tưởng: “sạch + nhạt” nhưng nghĩa là ít người)
不景气、营业数额少。。如:「生意清淡」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thanh đạm, tính tình điềm tĩnh, không ham danh lợi hay dục vọng; cũng dùng để chỉ vị (ăn uống) nhạt, ít gia vị
恬淡寡欲。。南史.卷三十一.张裕传:「宋明帝每见绪,辄叹其清淡。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhạt, thanh nhã, không đậm, không rực rỡ; (vị) nhạt, nhẹ nhàng
淡雅、不浓艳。。宋.石延年.春阴诗:「柳色低迷先作暗,水光清淡却生寒。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhạt, ít (không giàu có, thiếu sức sống hoặc không phong phú); cũng chỉ công việc, cơ quan ít việc, ế ẩm (Hán-Việt: thanh đạm/khinh đạm liên hệ với 淸淡)
贫瘠、不富足。。儒林外史.第八回:「通政司是个清淡衙门,家兄在那里浮沉着,绝不曾有甚么建白,却是事也不多。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸淡
qīng
淸
dàn
淡
