Bản dịch của từ 淸淡 trong tiếng Việt

淸淡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸淡 (Tính từ)

qīng dàn
01

Thanh tịnh, thanh nhã; nhạt, nhẹ (về mùi vị, màu sắc hoặc không khí yên tĩnh)

安静、清静。。红楼梦.第四十二回:「太夫人并无别症,不过偶感一点风凉,究竟不用吃药,不过略清淡些,暖着一点儿就好了。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

亦作「清澹」。

Ví dụ
03

Nhạt, ít dầu mỡ/ít gia vị (dùng cho món ăn); (cách nói) thanh đạm, nhẹ nhàng

食物菜肴等含油脂不多。。红楼梦.第五十四回:「我吃些清淡的罢。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Vắng khách, ế ẩm (kinh doanh kém; lượng khách hoặc doanh thu ít) — liên tưởng: “sạch + nhạt” nhưng nghĩa là ít người)

不景气、营业数额少。。如:「生意清淡」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Thanh đạm, tính tình điềm tĩnh, không ham danh lợi hay dục vọng; cũng dùng để chỉ vị (ăn uống) nhạt, ít gia vị

恬淡寡欲。。南史.卷三十一.张裕传:「宋明帝每见绪,辄叹其清淡。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Nhạt, thanh nhã, không đậm, không rực rỡ; (vị) nhạt, nhẹ nhàng

淡雅、不浓艳。。宋.石延年.春阴诗:「柳色低迷先作暗,水光清淡却生寒。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Nhạt, ít (không giàu có, thiếu sức sống hoặc không phong phú); cũng chỉ công việc, cơ quan ít việc, ế ẩm (Hán-Việt: thanh đạm/khinh đạm liên hệ với 淸淡)

贫瘠、不富足。。儒林外史.第八回:「通政司是个清淡衙门,家兄在那里浮沉着,绝不曾有甚么建白,却是事也不多。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸淡

qīng

dàn

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép