Bản dịch của từ 淸爽 trong tiếng Việt

淸爽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸爽 (Tính từ)

qīng shuǎng
01

Sảng khoái, dễ chịu, cảm thấy khoan khoái (tinh thần hoặc cơ thể)

轻松爽快。。儒林外史.第三十一回:「娄太爷吃了药,睡了一觉,醒了。这会觉得清爽些。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

神志清醒、清楚。。喻世明言.卷十.滕大尹鬼断家私:「扶他上床,虽然心下清爽,却满身麻木,动掸不得。」

Ví dụ
03

Sạch sẽ, khô ráo, mát mẻ (cảm giác dễ chịu, thoáng và không ẩm ướt)

清洁干爽。。聊斋志异.卷一.山魈:「命仆粪除,至晚始觉清爽可坐。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸爽

qīng

shuǎng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép