Bản dịch của từ 淸狂 trong tiếng Việt

淸狂

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸狂 (Tính từ)

qīng kuáng
01

Điên cuồng, mê loạn; mê muội đến mất trí (thường chỉ trạng thái hành vi hoặc tinh thần bất bình thường)

痴狂。。汉书.卷六十三.武五子传.昌邑哀王刘髆传:「察故王衣服言语跪起,清狂不惠。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hoang dã, phóng khoáng, không bị khuôn phép; tính cách ngông cuồng nhưng có phong thái tự nhiên (Hán Việt: thanh/ = trong sáng; cuồng/ = cuồng)

狂放不羁。。文选.左思.魏都赋:「仆党清狂,怵迫闽濮。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸狂

qīng

kuáng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép