Bản dịch của từ 淸理 trong tiếng Việt
淸理
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸理 (Tính từ)
【qīng lǐ】
01
Sắp xếp, dọn dẹp, xử lý cho gọn gàng (làm cho sạch, thanh toán/giải quyết việc tồn đọng)
整理、处理。。文明小史.第四十二回:「但是这些书一齐出在上海,总得请制宪下个公事给上海道,叫他帮着清理清理才好。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dẹp yên, trấn áp và chỉnh đốn (đất nước, biên cương); làm cho trật tự, ổn định trở lại
平治、平定。。史记.卷六.秦始皇本纪:「圣法初兴,清理疆内,外诛暴强。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
清楚明白事理;井然有序、理清(事務或道理)。(Hán Việt: thanh lí)
明白事理。。三国志.卷二十二.魏书.桓阶等传.评曰:「臻毓规鉴清理,咸不忝厥职云。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸理
qīng
淸
lǐ
理
