Bản dịch của từ 淸眞 trong tiếng Việt

淸眞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸眞 (Danh từ)

qīng zhēn
01

Thuần khiết, trong sáng; ngây thơ, chân thật (nhấn mạnh sự thanh khiết, không bị ô nhiễm)

纯洁天真。。唐.李白.王右军诗:「右军本清真,潇洒出风尘。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thanh khiết, giản dị và thuần khiết; ít dục vọng, cao khiết (Hán-Việt: 清真 = thanh chân)

俭朴纯真。。南朝宋.刘义庆.世说新语.赏誉:「清真寡欲,万物不能移也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

指回教伊斯蘭教或其信仰寺院回教」「清真寺相關(Hán-Việt: thanh chân → gợi nhớ “清真寺”)。

回教徒顺教时,须念颂清真言三句,因而称其教为「清真教」,寺庙为「清真寺」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸眞

qīng

zhēn

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép