Bản dịch của từ 淸福 trong tiếng Việt

淸福

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸福 (Danh từ)

qīng fú
01

An nhàn, hưởng phúc nhàn rỗi; vận may được sống thanh nhàn (thường chỉ cuộc sống không lo toan), Hán-Việt: thanh phúc/清福

清闲的福分。。红楼梦.第七十一回:「比不得我们没这清福,该应浊闹的。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸福

qīng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép