Bản dịch của từ 淸耿耿 trong tiếng Việt

淸耿耿

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸耿耿 (Tính từ)

qīng géng gěng
01

Diễn tả trạng thái lạnh lẽo, thanh vắng, tĩnh mịch; cảm giác cô đơn u uất (gần nghĩa “ lạnh lẽo, vắng vẻ”).

形容冷清、清静。。元.张可久.粉蝶儿.花落春归套.尧民歌曲:「冷清清云雨杳无期,静巉巉灯火掩深闺,清耿耿离魂绕孤帏。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trung thực và ngay thẳng; ngay thẳng, không tham nhũng, ngay thẳng và chính trực (có màu chữ Hán cổ)

清廉耿介的样子。。元.杨显之.潇湘雨.第二折:「我清耿耿不受民财,干剥剥只要生钞。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸耿耿

qīng

gěng

gěng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép