Bản dịch của từ 淸茶淡饭 trong tiếng Việt

淸茶淡饭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸茶淡饭 (Danh từ)

qīng chá dàn fàn
01

Ăn uống đơn sơ, chỉ uống trà loãng và cơm nhạt; chỉ bữa ăn đạm bạc, giản dị (Hán Việt: Thanh trà đạm phạn).

未附任何调味食品的茶水,清淡的饭食。指简陋的饮食。。警世通言.卷二十四.玉堂春落难逢夫:「三叔,你今到寒家,清茶淡饭,暂住几日。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸茶淡饭

qīng

chá

dàn

fàn

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép