Bản dịch của từ 淸规戒律 trong tiếng Việt

淸规戒律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸规戒律 (Danh từ)

qīng guī jiè lǜ
01

Luật lệ, quy chế nghiêm ngặt (ban đầu chỉ quy tắc giữ giới của tăng ni, về sau dùng chung cho các quy định, chế độ)

本指禅宗僧尼或道士应遵循的戒律。后泛指规范制度。。如:「这些清规戒律已经不合时宜,早就该修正了。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸规戒律

qīng

guī

jiè

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép