Bản dịch của từ 淸话 trong tiếng Việt

淸话

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸话 (Danh từ)

qīng huà
01

Chuyện trò vui vẻ, nói chuyện thoải mái, tâm tình (có thể vừa là danh từ: cuộc nói chuyện; vừa là động từ: nói chuyện thư giãn)

闲聊、闲谈。。西游记.第二十六回:「却说那观里大仙与三老正然清话,忽见孙大圣按落云头。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lời nói thanh nhã, trong sáng; lời nói tao nhã, trang nhã (Hán Việt: = thanh, = thoại)

清新高雅的言论。。晋.陶渊明.与殷晋安别诗:「信宿酬清话,益复知为亲。」

Ví dụ
03

Lời nói mỉa mai/khinh thị, lời bình phẩm vô ích hoặc không liên quan (tiếng châm biếm, 'lời gió'), thường dùng để chế giễu hoặc nói sáo rỗng

风凉话,无关紧要的话。。警世通言.卷十五.金令史美婢酬秀童:「内中单喜欢得那几个不容他管库的令史,一味说清话,做鬼脸,喜谈乐道。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸话

qīng

huà

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép